Tới nội dung chính

请安

请安
qǐngān
thỉnh an

chào hỏi; vấn an; thăm hỏi (bề trên)

3 nghĩa#32846
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chào hỏi; vấn an; thăm hỏi (bề trên)

    • 。

      Tôi chào ông nội.

  2. 貳动động từ

    chúc an khang; vấn an

    • !?

      Thỉnh an! Sức khoẻ của ngài có tốt không?

  3. 參动động từ

    chào hỏi theo lễ nghi thời Thanh (dạng vái chào đặc biệt)

    • 。

      Thỉnh an là một nghi thức của triều Thanh.

请
qǐng
thỉnh
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu