请勿

请勿
qǐng
thỉnh vật

vui lòng đừng; xin đừng

1 nghĩa#12625
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vui lòng đừng; xin đừng

    表示礼貌地请求他人不要做某事biǎoshì lǐmào de qǐngqiú tārén búyào zuò mǒu shì

    • Xin đừng hút thuốc ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.