诵读

诵读
sòng
tụng độc

đọc to; tụng; ngâm (thơ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đọc to; tụng; ngâm (thơ)

    • Anh ấy thích đọc thơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.