Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说情
说情
thuyết tình
xin tình; nói giúp; can thiệp hộ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xin tình; nói giúp; can thiệp hộ
- 貳动động từ
xin hộ; nói tình; can thiệp giùm người khác
- 。
Anh ấy cầu xin cho bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
说情
Phồn thể說情
thuyết tình
xin tình; nói giúp; can thiệp hộ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xin tình; nói giúp; can thiệp hộ
- 貳动động từ
xin hộ; nói tình; can thiệp giùm người khác
- 。
Anh ấy cầu xin cho bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]