Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
诱发
诱发
dụ phát
dụ dỗ; xúi giục
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dụ dỗ; xúi giục
- 。
Loại thuốc này có thể gây dị ứng.
- 貳动động từ
khiến cho; dẫn đến; gây ra
- ?
Điều gì đã khơi gợi hứng thú của bạn?
- 參动động từ
gây ra; kích phát; dẫn đến
- 肆动động từ
kích hoạt; khởi phát; kích phát
- ?
Điều gì đã gây ra dị ứng của bạn?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ诱发
Phồn thể誘發
dụ phát
dụ dỗ; xúi giục
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dụ dỗ; xúi giục
- 。
Loại thuốc này có thể gây dị ứng.
- 貳动động từ
khiến cho; dẫn đến; gây ra
- ?
Điều gì đã khơi gợi hứng thú của bạn?
- 參动động từ
gây ra; kích phát; dẫn đến
- 肆动động từ
kích hoạt; khởi phát; kích phát
- ?
Điều gì đã gây ra dị ứng của bạn?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]