诱发

诱发
yòu
dụ phát

dụ dỗ; xúi giục

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dụ dỗ; xúi giục

    • Loại thuốc này có thể gây dị ứng.

  2. động từ

    khiến cho; dẫn đến; gây ra

    • Điều gì đã khơi gợi hứng thú của bạn?

  3. động từ

    gây ra; kích phát; dẫn đến

  4. động từ

    kích hoạt; khởi phát; kích phát

    • Điều gì đã gây ra dị ứng của bạn?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.