Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
/
误读
误读
ngộ độc
đọc nhầm; hiểu sai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đọc nhầm; hiểu sai
- 。
Tôi đã đọc sai chữ này.
- 貳动động từ
đọc sai; hiểu nhầm
- 。
Bạn đã hiểu sai ý của tôi.
- 參动động từ
đọc sai; hiểu nhầm; đọc nhầm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
误读
Phồn thể誤讀
ngộ độc
đọc nhầm; hiểu sai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đọc nhầm; hiểu sai
- 。
Tôi đã đọc sai chữ này.
- 貳动động từ
đọc sai; hiểu nhầm
- 。
Bạn đã hiểu sai ý của tôi.
- 參动động từ
đọc sai; hiểu nhầm; đọc nhầm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]