误读

误读
ngộ độc

đọc nhầm; hiểu sai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đọc nhầm; hiểu sai

    • Tôi đã đọc sai chữ này.

  2. động từ

    đọc sai; hiểu nhầm

    • Bạn đã hiểu sai ý của tôi.

  3. động từ

    đọc sai; hiểu nhầm; đọc nhầm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.