误用

误用
yòng
ngộ dụng

dùng sai; lạm dụng sai mục đích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng sai; lạm dụng sai mục đích

    • Xin đừng lạm dụng từ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.