话术

话术
huàshù
thoại thuật

thuật nói chuyện; lời lẽ khéo léo (thường mang tính thao túng)

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuật nói chuyện; lời lẽ khéo léo (thường mang tính thao túng)

    • Anh ấy rất giỏi dùng lời lẽ khéo léo.

  2. danh từ

    thuật ăn nói; kỹ năng thuyết phục; (khẩu) chiêu mồm miệng

    • Kỹ năng nói chuyện của anh ấy rất giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.