话头

话头
huàtóu
thoại đầu

chủ đề (đang bàn); đầu câu chuyện; mối chuyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ đề (đang bàn); đầu câu chuyện; mối chuyện

    • Anh ấy đã đổi chủ đề.

  2. danh từ

    đầu mối câu chuyện; chủ đề câu chuyện; mạch chuyện

    • Anh ấy luôn có thể tìm thấy một chủ đề mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.