诛心之论

诛心之论
zhūxīnzhīlùn
tru tâm chi luận

lời phê bình đánh vào tâm can; lời luận tội bóc trần ý đồ thâm sâu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời phê bình đánh vào tâm can; lời luận tội bóc trần ý đồ thâm sâu [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đưa ra một lời phê bình gay gắt.

  2. danh từ

    lời lẽ vạch trần ý đồ thầm kín; luận điệu công kích động cơ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đưa ra một luận điểm vạch trần động cơ thầm kín.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.