/
诚然
诚然
thành nhiên
đúng vậy; quả thật; cố nhiên là đúng
2 nghĩa#42395
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng vậy; quả thật; cố nhiên là đúng
- ,。
Đúng vậy, anh ấy là một người tốt.
- 貳副trạng từ
thực sự; quả thật; thật sự
- ,。
Quả thật, anh ấy là một người tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
诚然
Phồn thể誠然
thành nhiên
đúng vậy; quả thật; cố nhiên là đúng
2 nghĩa#42395
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng vậy; quả thật; cố nhiên là đúng
- ,。
Đúng vậy, anh ấy là một người tốt.
- 貳副trạng từ
thực sự; quả thật; thật sự
- ,。
Quả thật, anh ấy là một người tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]