诚然

诚然
chéngrán
thành nhiên

đúng vậy; quả thật; cố nhiên là đúng

2 nghĩa#42395
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đúng vậy; quả thật; cố nhiên là đúng

    • Đúng vậy, anh ấy là một người tốt.

  2. trạng từ

    thực sự; quả thật; thật sự

    • Quả thật, anh ấy là một người tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.