诗话

诗话
shīhuà
thi thoại

bình luận thơ; thi thoại (thể loại tản văn bình phẩm về thơ và thi nhân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bình luận thơ; thi thoại (thể loại tản văn bình phẩm về thơ và thi nhân)

    • Anh ấy thích đọc thi thoại.

  2. danh từ

    thể loại văn học xen kẽ văn xuôi và thơ, phổ biến thời Đường và Tống; thi thoại

    • Thi thoại là một thể loại văn học cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.