诗人

诗人
shīrén
thi nhân

nhà thơ; thi nhân

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5764
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà thơ; thi nhân

    写诗的人xiě shī de rén

    • Ông ấy là một nhà thơ nổi tiếng.

  2. danh từ

    nhà thơ; thi nhân

    写诗的人xiě shī de rén

    • Anh ấy là một nhà thơ nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.