诗书

诗书
ShīShū
thi thư

Kinh Thi và Kinh Thư; (chung) sách vở; học vấn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Kinh Thi và Kinh Thư; (chung) sách vở; học vấn

    • Thi thư là kinh điển thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.