试错

试错
shìcuò
thí thác

thử và sai; phương pháp thử-sai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thử và sai; phương pháp thử-sai

    • Chúng tôi học hỏi thông qua thử và sai.

  2. động từ

    thử và sai; thử nghiệm sai lầm; học qua thử-sai

    • Chúng ta nên thử và sai nhiều hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.