试销

试销
shìxiāo
thí tiêu

bán thử; thử nghiệm bán hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bán thử; thử nghiệm bán hàng

    • Chúng tôi đang bán thử sản phẩm mới.

  2. động từ

    bán thử nghiệm; tiếp thị thử nghiệm

    • Chúng tôi đang thử nghiệm tiếp thị sản phẩm mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.