- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
đọc thử; đọc mẫu (một chương sách)
đọc thử; đọc mẫu (một chương sách)
Bạn có thể đọc thử cuốn sách này.
đọc thử; đăng ký dùng thử (ấn phẩm)
Bạn có thể đọc thử cuốn tạp chí này.
đọc thử; dự thính (thử nghiệm)
Bạn có thể học thử khóa học này.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc thử; đọc mẫu (một chương sách)
đọc thử; đọc mẫu (một chương sách)
Bạn có thể đọc thử cuốn sách này.
đọc thử; đăng ký dùng thử (ấn phẩm)
Bạn có thể đọc thử cuốn tạp chí này.
đọc thử; dự thính (thử nghiệm)
Bạn có thể học thử khóa học này.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.