试行

试行
shìxíng
thí hành

thăm dò; thử; dò xét

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăm dò; thử; dò xét

    • Kế hoạch này có thể thử nghiệm.

  2. động từ

    thi; kiểm tra; khảo sát

    • Kế hoạch này đang được thử nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.