- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thử nghiệm; thăm dò thị trường; test thử (trước khi triển khai)
thử nghiệm; thăm dò thị trường; test thử (trước khi triển khai)
Chúng ta thử nước trước, xem có vấn đề gì không.
thử nước; (bóng) thăm dò; thử nghiệm
Chúng ta hãy thử nghiệm sản phẩm mới này trước.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thử nghiệm; thăm dò thị trường; test thử (trước khi triển khai)
thử nghiệm; thăm dò thị trường; test thử (trước khi triển khai)
Chúng ta thử nước trước, xem có vấn đề gì không.
thử nước; (bóng) thăm dò; thử nghiệm
Chúng ta hãy thử nghiệm sản phẩm mới này trước.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.