试水

试水
shìshuǐ
thí thuỷ

thử nghiệm; thăm dò thị trường; test thử (trước khi triển khai)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thử nghiệm; thăm dò thị trường; test thử (trước khi triển khai)

    • Chúng ta thử nước trước, xem có vấn đề gì không.

  2. động từ

    thử nước; (bóng) thăm dò; thử nghiệm

    • Chúng ta hãy thử nghiệm sản phẩm mới này trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.