Tới nội dung chính

诒

诒
yí
di
⾔bộ ngôn · 7 nét

(cổ) tặng; dâng tặng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (cổ) tặng; dâng tặng

  2. 貳动động từ

    để lại (cho con cháu); di tặng

    • 。

      Anh ấy để lại tài sản cho con trai mình.

诒
yí
di
BỘ THỦ⾔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu