Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
/
译介
译介
dịch giới
dịch và giới thiệu (tác phẩm nước ngoài); truyền bá qua bản dịch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dịch và giới thiệu (tác phẩm nước ngoài); truyền bá qua bản dịch
- 。
Anh ấy đã dịch và giới thiệu nhiều tác phẩm văn học nước ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ译介
Phồn thể譯介
dịch giới
dịch và giới thiệu (tác phẩm nước ngoài); truyền bá qua bản dịch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dịch và giới thiệu (tác phẩm nước ngoài); truyền bá qua bản dịch
- 。
Anh ấy đã dịch và giới thiệu nhiều tác phẩm văn học nước ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]