词讼

词讼
sòng
từ tụng

vụ kiện; vụ tố tụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vụ kiện; vụ tố tụng

    • Anh ấy bị cuốn vào một vụ kiện.

  2. danh từ

    kiện tụng; vụ kiện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.