词素

词素
từ tố

hình vị; từ tố (đơn vị hình thái học nhỏ nhất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình vị; từ tố (đơn vị hình thái học nhỏ nhất)

    • Từ tố là đơn vị nhỏ nhất của ngôn ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.