诈晴

诈晴
zhàqíng
trá tình

tạnh giả (trời tạnh nắng giả, có thể mưa lại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tạnh giả (trời tạnh nắng giả, có thể mưa lại)

    • Sau mưa trời trong xanh, thời tiết thật đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.