Tới nội dung chính

识相

识相
shíxiàng
thức tướng

biết điều; khéo léo; biết thân biết phận

2 nghĩa#30583
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    biết điều; khéo léo; biết thân biết phận

    • ,。

      Anh ấy rất biết điều, biết khi nào nên nói gì.

  2. 貳形tính từ

    dễ xấu hổ; mỏng mặt; hay ngại ngùng

    • ,。

      Anh ấy rất biết điều, biết khi nào nên đi.

识
shí
thức
BỘ THỦ⾔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu