评话

评话
pínghuà
bình thoại

kể chuyện truyền thống (một người kể, không nhạc, thường đề tài lịch sử kèm bình luận, có từ đời Tống Nguyên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kể chuyện truyền thống (một người kể, không nhạc, thường đề tài lịch sử kèm bình luận, có từ đời Tống Nguyên)

    • Anh ấy thích nghe bình thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.