诃谴

诃谴
qiǎn
ha khiển

quở trách gay gắt; trách mắng nghiêm khắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quở trách gay gắt; trách mắng nghiêm khắc(kế thừa)

    • Anh ấy đã khiển trách đứa trẻ đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.