访朝

访朝
fǎngCháo
phỏng triều

thăm Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăm Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)

    • Anh ấy đã trở về sau chuyến thăm Triều Tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.