- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
đặt giới hạn; áp đặt hạn chế
đặt giới hạn; áp đặt hạn chế
Chúng ta phải đặt ra giới hạn.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
đặt giới hạn; áp đặt hạn chế
đặt giới hạn; áp đặt hạn chế
Chúng ta phải đặt ra giới hạn.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.