设限

设限
shèxiàn
thiết hạn

đặt giới hạn; áp đặt hạn chế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt giới hạn; áp đặt hạn chế

    • Chúng ta phải đặt ra giới hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.