设防

设防
shèfáng
thiết phòng

thiết lập phòng thủ; bố phòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiết lập phòng thủ; bố phòng

    • Họ đang thiết lập phòng thủ.

  2. động từ

    bố phòng; phòng thủ; lập tuyến phòng thủ

    • Thành phố này được phòng thủ rất nghiêm ngặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.