设宴

设宴
shèyàn
thiết yến

tổ chức tiệc; thiết đãi yến tiệc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tổ chức tiệc; thiết đãi yến tiệc

    • Anh ấy đã tổ chức tiệc chiêu đãi chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.