设厂

设厂
shèchǎng
thiết xưởng

lập nhà máy; mở xưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lập nhà máy; mở xưởng

    • Họ dự định thành lập nhà máy ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.