论定

论定
lùndìng
luận định

đưa ra phán quyết dứt khoát; kết luận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa ra phán quyết dứt khoát; kết luận

    • Chuyện này đã được định đoạt rồi.

  2. động từ

    đưa ra kết luận dứt khoát; luận định

    • Chúng tôi đã đưa ra kết luận về kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.