讹人

讹人
érén
ngoa nhân

tống tiền; uy hiếp; tống tiền bằng cách đe dọa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tống tiền; uy hiếp; tống tiền bằng cách đe dọa

    • Anh ta muốn tống tiền.

  2. động từ

    tống tiền; ăn vạ; bịa đặt

    • Anh ta tống tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.