讲评

讲评
jiǎngpíng
giảng bình

bình luận; phê bình; đánh giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bình luận; phê bình; đánh giá

    • Giáo viên đã phê bình bài văn của tôi.

  2. động từ

    đánh giá; ước tính

    • Giáo viên đã nhận xét bài văn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.