记谱

记谱
ký phả

ký âm; ghi chép nhạc phổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ký âm; ghi chép nhạc phổ

    • Anh ấy đang ký âm.

  2. động từ

    ký âm; ghi ký hiệu nhạc

    • Anh ấy đang viết nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.