议院

议院
yuàn
nghị viện

nghị viện; quốc hội

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghị viện; quốc hội

    • Nghị viện đang họp.

  2. danh từ

    nghị viện; quốc hội

    • Anh ấy được bầu làm nghị sĩ quốc hội.

  3. danh từ

    nghị viện; quốc hội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.