议决

议决
jué
nghị quyết

quyết định (tại cuộc họp); biểu quyết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyết định (tại cuộc họp); biểu quyết

    • Cuộc họp đã quyết định đề xuất này.

  2. động từ

    thông qua nghị quyết; quyết định (qua biểu quyết)

    • Cuộc họp đã thông qua đề xuất này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.