训诫

训诫
xùnjiè
huấn giới

mắng mỏ; quở trách; la mắng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mắng mỏ; quở trách; la mắng

    • Anh ấy đã quở trách đứa trẻ đó.

  2. động từ

    khuyên răn; quy tắc

    • Anh ấy đã răn dạy đứa trẻ đó.

  3. động từ

    khuyên răn; huấn thị; cảnh cáo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.