训话

训话
xùnhuà
huấn thoại

phủ dụ; quở trách; giảng giải (cấp trên với cấp dưới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phủ dụ; quở trách; giảng giải (cấp trên với cấp dưới)

    • Anh ấy đang huấn thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.