训诂

训诂
xùn
huấn cổ

chú giải và diễn giải văn bản cổ điển; huấn hỗ (học thuật chú thích kinh điển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chú giải và diễn giải văn bản cổ điển; huấn hỗ (học thuật chú thích kinh điển)

    • Anh ấy đang chú giải văn cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.