训条

训条
xùntiáo
huấn điều

huấn lệnh; chỉ thị

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huấn lệnh; chỉ thị

    • Xin hãy tuân thủ những huấn điều này.

  2. danh từ

    huấn lệnh; chỉ thị; mệnh lệnh

    • Anh ấy đã tuân thủ tất cả các mệnh lệnh.

  3. danh từ

    điều răn; châm ngôn; huấn điều

    • Anh ấy tuân thủ những huấn điều này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.