Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
/
讨人
讨人
thảo nhân
(cũ) cô gái bị buôn bán vào nhà thổ làm gái mại dâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(cũ) cô gái bị buôn bán vào nhà thổ làm gái mại dâm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ讨人
Phồn thể討人
thảo nhân
(cũ) cô gái bị buôn bán vào nhà thổ làm gái mại dâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(cũ) cô gái bị buôn bán vào nhà thổ làm gái mại dâm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]