认字

认字
rèn
nhận tự

biết đọc; biết chữ

2 nghĩa#45105
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biết đọc; biết chữ

    • Anh ấy đã biết đọc rồi.

  2. động từ

    biết đọc; nhận mặt chữ

    • Anh ấy bắt đầu học chữ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.