认准

认准
rènzhǔn
nhận chuẩn

nhận rõ; xác định chắc chắn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận rõ; xác định chắc chắn

    • Bạn đã nhận ra rõ ràng chưa?

  2. động từ

    xác nhận chắc chắn; nhắm đúng vào

    • Bạn đã chắc chắn chưa?

  3. động từ

    tin chắc; xác định; công nhận

    • Tôi tin tưởng bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.