认人

认人
rènrén
nhận nhân

nhận ra người (của trẻ nhỏ); biết người lạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận ra người (của trẻ nhỏ); biết người lạ

    • Em bé này bắt đầu nhận ra người rồi.

  2. động từ

    nhận ra người; phân biệt được người

    • Đứa trẻ này còn nhỏ, chưa biết nhận người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.