- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)HÌNH THANH
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận ra người (của trẻ nhỏ); biết người lạ
nhận ra người (của trẻ nhỏ); biết người lạ
Em bé này bắt đầu nhận ra người rồi.
nhận ra người; phân biệt được người
Đứa trẻ này còn nhỏ, chưa biết nhận người.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận ra người (của trẻ nhỏ); biết người lạ
nhận ra người (của trẻ nhỏ); biết người lạ
Em bé này bắt đầu nhận ra người rồi.
nhận ra người; phân biệt được người
Đứa trẻ này còn nhỏ, chưa biết nhận người.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.