订书钉

订书钉
dìngshūdīng
đính thư đinh

ghim bấm; kim bấm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghim bấm; kim bấm

    • Tôi cần một vài cái ghim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.