计都

计都
kế đô

Kế Đô (khái niệm thiên văn Vệ Đà, Sanskrit: Ketu; điểm đối diện vớiLa Hầu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Kế Đô (khái niệm thiên văn Vệ Đà, Sanskrit: Ketu; điểm đối diện vớiLa Hầu)

  2. danh từ

    sao giả (điềm báo tai họa); Kế Đô (thiên văn học cổ)

    • Sao Kế Đô là một khái niệm trong thiên văn học cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.