Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
/
计都
计都
kế đô
Kế Đô (khái niệm thiên văn Vệ Đà, Sanskrit: Ketu; điểm đối diện vớiLa Hầu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kế Đô (khái niệm thiên văn Vệ Đà, Sanskrit: Ketu; điểm đối diện vớiLa Hầu)
- 貳名danh từ
sao giả (điềm báo tai họa); Kế Đô (thiên văn học cổ)
- 。
Sao Kế Đô là một khái niệm trong thiên văn học cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ计都
Phồn thể計都
kế đô
Kế Đô (khái niệm thiên văn Vệ Đà, Sanskrit: Ketu; điểm đối diện vớiLa Hầu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kế Đô (khái niệm thiên văn Vệ Đà, Sanskrit: Ketu; điểm đối diện vớiLa Hầu)
- 貳名danh từ
sao giả (điềm báo tai họa); Kế Đô (thiên văn học cổ)
- 。
Sao Kế Đô là một khái niệm trong thiên văn học cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]