Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
/
计议
计议
kế nghị
bàn bạc; thương lượng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bàn bạc; thương lượng
- 。
Chúng ta hãy bàn bạc một chút.
- 貳动động từ
bàn bạc; thương lượng
- 參动động từ
quy tắc; quy định; lên kế hoạch
- 。
Chúng ta hãy bàn bạc xem ngày mai làm thế nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
计议
Phồn thể計議
kế nghị
bàn bạc; thương lượng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bàn bạc; thương lượng
- 。
Chúng ta hãy bàn bạc một chút.
- 貳动động từ
bàn bạc; thương lượng
- 參动động từ
quy tắc; quy định; lên kế hoạch
- 。
Chúng ta hãy bàn bạc xem ngày mai làm thế nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]