计议

计议
kế nghị

bàn bạc; thương lượng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bàn bạc; thương lượng

    • Chúng ta hãy bàn bạc một chút.

  2. động từ

    bàn bạc; thương lượng

  3. động từ

    quy tắc; quy định; lên kế hoạch

    • Chúng ta hãy bàn bạc xem ngày mai làm thế nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.