计步

计步
kế bộ

đếm bước chân (khi đi bộ hoặc chạy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đếm bước chân (khi đi bộ hoặc chạy)

    • Vòng tay này có thể đếm bước chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.